Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng

Top Back
bang gia may ap trung
Xem Sach Huong Dan May Ap Trung Tu DOng Dieu AP

 

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng
Đăng lúc: Chủ nhật - 25/09/2011 16:16 - Người đăng bài viết: webmaster
Complete feeds for egg type reproductor chicken (Ban hành kèm theo Quyết định số 3513 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng

1. Phạm vi  và đối  tượng áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng.
1.2 Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi trong phạm vi cả nước.

2. Yêu cầu kỹ thuật

2.1 Chỉ tiêu cảm quan
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng có các chỉ tiêu cảm quan được quy định tại Bảng 1

Bảng 1: Các chỉ tiêu cảm  quan của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng
Số
TT
Chỉ tiêu Yêu cầu
1 Hình dạng bên ngoài Dạng bột, dạng mảnh hoặc dạng viên.
2 Kích cỡ hạt nghiền (áp  dụng cho thức ăn dạng  bột). Phần còn lại trên mắt sàng có đường kính lỗ 2 mm,  % khối lượng không lớn hơn 10 đối với gà dưới 3 tuần tuổi và 20  đối với các nhóm gà còn lại.
3 Màu sắc và mùi vị Thức ăn có màu sắc, mùi vị đặc trưng của các nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc, mùi hôi và mùi lạ khác.
4 Vật ngoại lai sắc cạnh Không được phép
 


2.2  Các chỉ tiêu chất lượng
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng có các chỉ tiêu hoá học và giá trị dinh dưỡng được quy định tại Bảng 2
Bảng 2: Các chỉ tiêu về thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng
Số
TT

Các chỉ tiêu
Giai đoạn nuôi  (tuần tuổi)        
    0-6 7-18 19-23 24-44 > 44
1 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn 14,0        
2 Năng lượng trao đổi, Kcal/ kg, không nhỏ hơn 2900 2750 2850 2800 2850
3 Hàm lượng protein thô, % khối lượng, không nhỏ hơn. 20,0 14,0 16,0 16,0 15,0
4 Hàm lượng xơ thô, % khối lượng, không lớn hơn 4,0 5,0 5,0 5,0 5,0
5 Hàm lượng lyzin, % khối lượng, không nhỏ hơn 0,95 0,75 0,85 0,75 0,70
6 Hàm lượng metionin, % khối lượng, không nhỏ hơn 0,40 0,35 0,40 0,35 0,35
7 Hàm lượng metionin + xystin, tính theo % khối lượng không nhỏ hơn 0,75 0,60 0,70 0,65 0,60
8 Hàm lượng canxi, % khối lượng, trong khoảng 0,8 đến 1, 0 0,8 đến 1, 0 2,0 đến 2,5 3,5 đến 4,0 3,5 đến 4,0
9 Hàm lượng phốt pho tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn 0,45        
10 Hàm lượng muối (NaCl) hoà tan trong nước, % khối lượng, trong khoảng 0,2 đến 0,5        
11 Hàm lượng đồng (Cu), mg/kg, trong khoảng 5  đến 35        
12 Hàm lượng sắt (Fe), mg/kg,  trong khoảng 80 đến 1250        
13 Hàm lượng kẽm (Zn), mg/kg,  trong khoảng 50 đến 250        
14 Hàm lượng mangan (Mn), mg/kg,  trong khoảng 100 đến 250        
15 Hàm lượng coban (Co), mg/kg,  không lớn hơn 10        
16 Hàm lượng iốt (I), mg/kg,  trong khoảng 0,5 đến 300        
17 Hàm lượng selen (Se), mg/kg,  trong khoảng 0,1 đến 0,5        
18 Hàm lượng cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric), % khối lượng, không lớn hơn 2,0        
19 Vitamin và các chất dinh dưỡng khác Theo quy định hiện hành        
 


2.3 Các chỉ tiêu vệ sinh
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng có các chỉ tiêu vệ sinh được qui định tại Bảng 3.

Bảng 3: Các chỉ tiêu vệ sinh của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng
Số
TT
Các chỉ tiêu

Yêu cầu

1 Sâu, mọt, bọ, số con Không có trong 1 kg
2
 
Tổng số vi sinh vật hiếu khí
  - E.Coli
  - Salmonella
Theo quy định hiện hành
  Không có trong 1g
  Không có trong 25g
3 Hàm lượng aflatoxin tổng số, ppb, không lớn hơn 30 đối với gà dưới 4 tuần tuổi và 50 đối với các nhóm gà còn lại
4 Hooc môn hoặc các chất tổng hợp hoá học có hoạt tính tương tự  hoóc môn. Không được phép
5 Các kim loại nặng:
    - Thuỷ ngân (Hg), mg/kg, không lớn hơn
    - Asen (As), mg/kg, không lớn hơn
    - Cadimi (Cd), mg/kg, không lớn hơn
    - Chì (Pb), mg/kg, không lớn hơn

0,1
2,0
0,5
5,0
6 Các chất độc hại khác Theo qui định hiện hành
7 Kháng sinh Theo qui định hiện hành
 


3. Các phương pháp thử.

3.1. Phương pháp lấy mẫu theo  TCVN 4325-86.

3.2. Phương pháp xác định các chỉ tiêu về thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng :
  • Hình dáng, màu sắc, mùi vị theo TCVN 1532-86.
  • Độ ẩm theo  TCVN 4326-86.
  • Năng lượng trao đổi tính theo công thức do Bộ Nông nghiệp và PTNT qui định.
  • Hàm lượng protein thô theo TCVN 4328-86.
  • Hàm lượng xơ thô theo TCVN  4329-93.
  • Hàm lượng can xi theo TCVN 1526-86.
  • Hàm lượng phốt pho theo TCVN 1525-86.
  • Hàm lượng cát sạn theo  TCVN 4327-93.
  • Hàm lượng axit amin theo các phương pháp thông dụng hiện hành.
  • Hàm lượng các nguyên tố khoáng vi lượng theo các phương pháp thông dụng hiện hành.
  • Kích cỡ hạt nghiền theo TCVN 1535-93.
  • Sâu bọ, mọt theo TCVN 1540-86.
  • Salmonella theo TCVN 5153-90.
  • E. Coli theo TCVN 5155-90.
  • Aflatoxin theo TCVN 4804-89.
  • Vật ngoại lai sắc cạnh theo TCVN 1532-86.
  • Hàm lượng hoóc môn theo các phương pháp thông dụng hiện hành.
  • Hàm lượng kháng sinh và các chất độc hại khác theo các phương pháp thông dụng hiện hành.


4. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

4.1. Bao gói
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng được đóng gói trong bao PE, PP hoặc trong xô nhựa có đậy nắp kín. Các loại bao bì nêu trên phải bền, không rách, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh.

4.2. Ghi nhãn
Theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất, nhập khẩu và Thông tư  số 75/2000/TT-BNN-KNKL ngày 17/7/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện quyết định trên.

4.3. Bảo quản và vận chuyển
  • Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng được bảo quản trong kho khô, sạch; có bệ kê, thoáng mát và đã được tẩy trùng. Thời gian bảo quản sản phẩm không quá 3 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • Phương tiện vận chuyển thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng phải đảm bảo khô, sạch, không nhiễm chất độc hại hoặc các vi sinh vật gây bệnh. Khi đi qua các vùng có dịch bệnh gia súc - gia cầm phải thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan thú y có thẩm quyền.

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giỏ hàng

DANH MỤC SẢN PHẨM

Tìm theo giá máy ấp trứng

Sản Phẩm ưa chuộng



 

Từ khóa tìm kiếm

Đại lý may ap trung gia cầm

Thanh toán

Chấp nhận thanh toán



Hướng dẫn thanh toán

   

HỆ THỐNG CHI NHÁNH

Copyright © 2011 CÔNG TY TNHH MÁY ẤP TRỨNG SỰ SỐNG [L.IN] Giấy chứng ĐKKD số 0311190138 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPHCM cấp lần đầu ngày 27/09/2011.

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH:
  CHI NHÁNH CHỢ LỚN:  94 Nguyễn Thị Nhỏ, Phường 15, Quận 5 - TPHCM. - [ĐT] :  08.360 25 606 mail : info@mayaptrungga.com

  CHI NHÁNH MIỀN ĐÔNG:  165 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Q.Bình Thạnh , TPHCM - [ĐT] :  08. 22 37 55 88  mail : info@aptrungga.com
 
  TRẠM BẢO HÀNH [L.IN]  : 122/15/38 Bùi Tư Toàn, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TPHCM. kiss Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 : 1900 2067 (Ext : 212)  mail : kythuat@aptrungga.com.
 
  TRỤ SỞ HÀNH CHÍNH  :  (Giải quyết văn thư hành chính, Lưu ý: không giao dịch mua bán tại trụ sở)
                         Địa chỉ: Floor 1, PVFCCo Tower, 43 Mạc Đĩnh Chi, P.Đakao, Quận 1, TPHCM. 
                                      [ĐT]: 
 08. 710 600 67  - Ext: 0
 
THÀNH PHỐ CẦN THƠ:
 
  CHI NHÁNH CẦN THƠ : 708 đường 30/4, phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ  - [ĐT] :  08. 710 600 67  - Ext: 214  mail : cantho@aptrungga.com

TỈNH ĐỒNG NAI:

 ĐẠI LÝ ĐỒNG NAI : 113 Ấp Hòa Bình , Xã Đông Hòa ,Biên Hòa, Đồng Nai -  [ĐT] : 0613.678.368 - [Hotline] : 0907 180 925
              ( Đường Quốc Lộ 1- Chợ Đông hòa - Điện Máy Chấn Hưng)   mail : dongnai@aptrungga.com
              
               ĐẠI LÝ ĐỒNG NAI 2: 296/3 Phường Tân Biên, Biên Hòa, Đồng Nai. ( Điện Máy Chấn Hưng)       
               [ĐT] : 0613.888.079 - [Hotline] 0903648867   maildongnai2@aptrungga.com

TP. BÀ RỊA VŨNG TÀU:

ĐẠI LÝ BÀ RỊA VŨNG TÀU 1: 88 Bạch Đằng , P. Phước Trung, TP. Bà Rịa - Bà Rịa Vũng Tàu (CTY TM-DV Thành Chất)                                                                            [ĐT]: 064. 3716 529          |         [Fax]:  064.3716 998
 
 
► ĐẠI LÝ BÀ RỊA VŨNG TÀU 2: 128 Nguyễn Hữu Thọ  , P. Phước Trung, TP. Bà Rịa - Bà Rịa Vũng Tàu (Cửa Hàng Xuân Huyên)
                                                                    [ĐT]: 064. 3825 049         |    
 
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG:
 
ĐẠI LÝ HÒA TIẾN Số 303 Trường Chinh, , Quận Thanh khê, TP. Đà Nẵng. (Công ty TNHH thuốc thú y & Thức ăn chăn nuôi Hòa Tiến)
[ĐT]: 0511. 3725 777  - Ext: 0.
 
THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG:
ĐẠI LÝ GIA BẢO 142, đường 3/2, khóm 1,  phường 1, Thị xã Ngã Năm, TP. Sóc Trăng –  
ĐT: 0918791689 – 0918339629.
 
TỈNH ĐẮK LẮK:
 
ĐẠI LÝ AN BÌNH : Số 47 Buôn TơLơ - EaNa - Krông Ana - Đắk Lắk. (Cửa hàng thuốc - vật tư thú y - thức ăn gia súc An Bình)
[ĐT]: 08. 710 600 67  - Ext: 0

TỈNH KIÊN GIANG:
 
CHI NHÁNH TÂN HIỆP : Quốc lộ 80, Tổ 6, Khu phố Đông An, Thị trấn Tân Hiệp - Kiên Giang 
            (Đường liên tỉnh Cần thơ - Thốt nốt - Long Xuyên An Giang , Cách chợ Tân hiệp 1km hướng Rạch giá )
                         [ĐT]:    0912 427 100

THÀNH PHỐ TÂN AN:

CHI NHÁNH LONG AN : 57 Quốc lộ 1A, Phường 5, Thành phố Tân An , Tỉnh Long An
            (Gần cầu tân an 300m về hướng TPHCM)
                         [ĐT]:   08.710 600 67  -   Ext: 216
→  CAMPUCHIA:
 IN Phnom Penh - Cambodia [Tel]:  +841697990784 - Mr.Dara   mail Email:  b.dara2010@yahoo.com
                                                          [W]: www.cambodia.gathailan.com

THÔNG TIN CÔNG TY CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG THÔNG TIN
Giới thiệu công ty Quy định bảo hành ► Dịch vụ bảo trì Liên hệ
► Hệ thống chi nhánh Hướng dẫn thanh toán Dịch vụ vận chuyển Bảng giá máy ấp trứng
  Câu trường hợp thường gặp? Hướng dẫn sử dụng  Yêu cầu báo giá dự án
  Bảo mật thông tin Hỏi và đáp Trở thành nhà phân phối